KHUNG NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH LỚP 8 NĂM HỌC 2016 – 2017

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thị Lương  - Chuyên mục :  Đã xem: 634 

KHUNG NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH LỚP 8 NĂM HỌC 2016 - 2017

 

 

KHUNG NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

TIẾNG ANH LỚP 8

NĂM HỌC 2016 - 2017

 

Tuần

Buổi

Nội dung giảng dạy

CHỦ ĐỀ LỚN

1

1

Unit 1 – My friends

  • Đọc hiểu và từ vựng.
  • Cấu trúc enough ... to

CẤU TRÚC ENOUGH ... TOO

THỨ TỰ TÍNH TỪ BỔ NGHĨA CHO DANH TỪ

2

Unit 1 – My friends (tiếp)

  • Cấu trúc enough ... to
  • Thứ tự tính từ khi bổ nghĩa cho danh từ

2

3

Unit 1 – My friends (tiếp)

  • Ôn tập về thời quá khứ đơn
  • Ôn tập về câu cảm thán

4

Unit 1 – My friends (tiếp)

  • Viết đoạn văn tả người
  • Ôn tập ngữ pháp + bài tập

3

5

Unit 2 – Making arrangements

  • Đọc hiểu và từ vựng
  • Ôn tập về thời tương lai gần

THỜI TƯƠNG LAI GẦN

6

Unit 2 – Making arrangements (tiếp)

  • Ôn tập về thời tương lai gần (tiếp)
  • Sử dụng trạng từ chỉ địa điểm

4

7

Unit 2 – Making arrangements (tiếp)

  • Luyện viết tin nhắn qua điện thoại.

8

Unit 2 – Making arrangements (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp từ vựng + ngữ pháp
  • KIỂM TRA THÁNG

5

9

Unit 3 – At home

  • Đại từ phản thân
  • Sử dụng must và have to
  • Đọc hiểu và từ vựng

PHÂN BIỆT MUST VÀ HAVE TO

ĐẠI TỪ PHẢN THÂN

10

Unit 3 – At home (tiếp)

  • Ôn tập về đại từ phản thân
  • Câu hỏi với why.

6

11

Unit 3 – At home (tiếp)

  • Ôn tập về must và have to
  • Ôn tập về đại từ phản thân

12

Unit 3 – At home (tiếp)

  • Viết đoạn văn miêu tả nhà ở.
  • Ôn tập tổng hợp từ vựng + ngữ pháp

7

13

Unit 4 – Our past

  • Quá khứ đơn và used to
  • Đọc hiểu và từ vựng

THỜI QUÁ KHỨ ĐƠN

14

Unit 4 – Our past (tiếp)

  • Ôn tập về thời quá khứ đơn và used to
  • Sử dụng trạng từ chỉ thời gian

8

15

Unit 4 – Our past (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp từ vựng + ngữ pháp

16

Unit 4 – Our past (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp từ vựng + ngữ pháp
  • KIỂM TRA THÁNG

9

17

Unit 5 – Study habits

  • Tính từ và trạng từ
  • Câu gián tiếp dạng cầu khiến
  • Đọc hiểu và từ vựng

TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ

CÂU CẦU KHIẾN GIÁN TIẾP

18

Unit 5 – Study habits (tiếp)

  • Ôn tập về cách sử dụng tính từ và trạng từ
  • Ôn tập về câu gián tiếp dạng cầu khiến

10

19

Unit 5 – Study habits (tiếp)

  • Lời yêu cầu, khuyên nhủ và đề nghị
  • Ôn tập về cách sử dụng tính từ và trạng từ

20

Unit 5 – Study habits (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp từ vựng + ngữ pháp

11

21

Unit 6 – The young pioneers club

  • Ôn tập thời hiện tại đơn
  • Danh động từ
  • Đọc hiểu và từ vựng

DANH ĐỘNG TỪ

ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT

22

Unit 6 – The young pionners club (tiếp)

  • Sử dụng động từ khiếm khuyết can, could, may
  • Bổ sung về danh động từ

12

23

Unit 6 – The young pioneers club (tiếp)

  • Viết thư cá nhân
  • Ôn tập

24

Unit 6 – The young pioneers club (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp từ vựng + ngữ pháp
  • KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

13

25

Unit 7 – My neighbourhood

  • Thời hiện tại hoàn thành
  • Đọc hiểu và từ vựng

THỜI HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

SO SÁNH BẰNG

26

Unit 7 – My neighbourhood (tiếp)

  • Ôn tập về thời hiện tại hoàn thành
  • So sánh bằng

14

27

Unit 7 – My neighbourhood (tiếp)

  • Ôn tập về cấu trúc so sánh bằng
  • Viết thư cá nhân

28

Unit 7 - My neighbourhood (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp từ vựng + ngữ pháp

15

29

Unit 8 – Country life and the city life

  • Ôn tập về thời hiện tại hoàn thành
  • So sánh hơn và so sánh nhất
  • Đọc hiểu và từ vựng

SO SÁNH HƠN VÀ SO SÁNH NHẤT

30

Unit 8 – Country life and city life (tiếp)

  • Ôn tập về so sánh hơn và so sánh nhất
  • Ôn tập về thời hiện tại hoàn thành

16

31

Unit 8 – Country life and city life (tiếp)

  • Viết thư cá nhân
  • Ôn tập ngữ pháp

32

Unit 8 – Country life and city life (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp về từ vựng + ngữ pháp
  • KIỂM TRA THÁNG

17

33

Unit 9 – A first-aid course

  • Ôn tập về thời tương lai đơn
  • Cấu trúc in order to/ so as to/ so that
  • Đọc hiểu và từ vựng

CẤU TRÚC IN ORDER TO/ SO AS TO

34

Unit 9 – A first – aid course (tiếp)

  • Ôn tập về cấu trúc in order to/ so as to/ so that

18

35

Unit 9 – A first – aid course (tiếp)

  • Viết thư cảm ơn
  • Ôn tập tổng hợp từ vựng + ngữ pháp

36

Unit 9 – A first – aid course (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp từ vựng + ngữ pháp

19

37

Unit 10 – Recycling

  • Câu bị động
  • Đọc hiểu và từ vựng

MỆNH ĐỀ HOẶC ĐỘNG TỪ SỬ DỤNG SAU TÍNH TỪ

CÂU BỊ ĐỘNG

38

Unit 10 – Recycling (tiếp)

  • Ôn tập câu bị động
  • Mệnh đề và động từ sau tính từ

20

39

Unit 10 – Recycling (tiếp)

  • Viết đoạn văn hướng dẫn.
  • Ôn tập ngữ pháp

40

Unit 10 – Recycling (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp từ vựng + ngữ pháp
  • KIỂM TRA THÁNG

21

41

Unit 11 – Traveling around Viet Nam

  • Phân từ hiện tại và phân từ quá khứ
  • Đọc hiểu và từ vựng

PHÂN TỪ HIỆN TẠI VÀ PHÂN TỪ QUÁ KHỨ

WOULD YOU MIND VÀ DO YOU MIND VỚI NGHĨA YÊU CẦU VÀ XIN PHÉP

42

Unit 11 – Traveling around Viet Nam (tiếp)

  • Cấu trúc Would/ Do you mind
  • Ôn tập phân từ hiện tại và phân từ quá khứ

22

43

Unit 11 – Traveling around Viet Nam (tiếp)

  • Ôn tập ngữ pháp

44

Unit 11 – Traveling around Viet Nam (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp + bài tập

23

45

Unit 12 – Vacation abroad

  • Thời quá khứ tiếp diễn.
  • Đọc hiểu và từ vựng

THỜI QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

46

Unit 12 – Vacation abroad (tiếp)

  • Ôn tập về thời quá khứ tiếp diễn
  • Từ nối when và while

24

47

Unit 12 – Vacation abroad (tiếp)

  • Ôn tập ngữ pháp

48

Unit 12 – Vacation abroad (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp ngữ pháp + từ vựng
  • KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

25

49

Unit 13 – Festivals

  • Câu gián tiếp
  • Đọc hiểu và từ vựng

CÂU BỊ ĐỘNG

CÂU GIÁN TIẾP

50

Unit 13 – Festivals (tiếp)

  • Ôn tập câu gián tiếp
  • Ôn tập câu bị động

26

51

Unit 13 – Festivals (tiếp)

  • Ôn tập câu gián tiếp
  • Ôn tập câu bị động

52

Unit 13 – Festivals (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp + làm bài tập

27

53

Unit 14 – Wonders of the worls

  • Câu gián tiếp với câu hỏi nghi vấn
  • Đọc hiểu và từ vựng

CÂU GIÁN TIẾP

54

Unit 14 – Wonders of the world (tiếp)

  • Ôn tập câu bị động
  • Ôn tập câu gián tiếp

28

55

Unit 14 – Wonders of the world (tiếp)

  • Ôn tập câu bị động
  • Ôn tập câu gián tiếp

56

Unit 14 – Wonders of the world (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp + bài tập
  • KIỂM TRA THÁNG

29

57

Unit 15 – Computers

  • Thời hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn
  • Đọc hiểu và từ vựng

SỰ PHỐI HỢP GIỮA THỜI QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

58

Unit 15 – Computers (tiếp)

  • Thời hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn
  • Ôn tập về câu bị động

30

59

Unit 15 – Computers (tiếp)

  • Thời hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn
  • Ôn tập về câu bị động

60

Unit 15 – Computers (tiếp)

  • Ôn tập về từ vựng + ngữ pháp

31

61

Unit 16 - Inventions

  • Ôn tập câu bị động
  • Đọc hiểu và từ vựng

CÂU BỊ ĐỘNG

62

Unit 16 – Inventions (tiếp)

  • Ôn tập câu bị động

32

63

Unit 16 – Inventions (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp

64

Unit 16 – Inventions (tiếp)

  • Ôn tập tổng hợp
  • KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

*


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

Đăng ký test - học thử - học thật
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Điện thoại học sinh(*)
Ngày sinh
Địa chỉ email
Địa chỉ liên hệ
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú
Top