KHUNG NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH LỚP 7 NĂM HỌC 2016 - 2017

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thị Lương  - Chuyên mục :  Đã xem: 331 

Daytot.vn giới thiệu tới các em học sinh khung nội dung môn tiếng anh lớp 7

 

KHUNG NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH LỚP 7

NĂM HỌC 2016 - 2017

 

Tuần

Buổi

Nội dung giảng dạy

CHỦ ĐỀ LỚN

1

1

Unit 1 – My hobbies

  • Ôn tập về thời hiện tại đơn và tương lai đơn
  • Đọc và từ vựng chủ đề sở thích.

THỜI HIỆN TẠI ĐƠN VÀ THỜI TƯƠNG LAI ĐƠN

CÁCH SỬ DỤNG DANH ĐỘNG TỪ

2

Unit 1 – My hobbies (cont)

  • Luyện nghe và nói về chủ đề sở thích.
  • Danh động từ đặt sau các động từ.

2

3

Unit 1 – My hobbies (cont)

  • Phát âm: /ə/ và /ɜ:/
  • Ôn tập về thời hiện tại đơn và tương lai đơn
  • Ôn tập về danh động từ.

4

Unit 1 – My hobbies (cont)

  • Viết đoạn văn nói về sở thích cá nhân.
  • Ôn tập toàn bộ về từ vựng + ngữ pháp + luyện tập

3

5

Unit 2 – Health

  • Câu ghép.
  • Đọc và từ vựng chủ đề sức khỏe.

SO SÁNH HƠN

6

Unit 2 – Health (cont)

  • So sánh hơn với less và more
  • Luyện nghe và nói về chủ đề sức khỏe

4

7

Unit 2 – Health (cont)

  • Phát âm: /f/ và /v/
  • Ôn tập về câu ghép.
  • Ôn tập về so sánh hơn với less và more.

8

Unit 2 – Health (cont)

  • Viết về những lời khuyên sức khỏe.
  • Ôn tập ngữ pháp + luyện tập

5

9

Unit 3 – Community service

  • Ôn tập về thời quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành
  • Đọc và từ vựng về các dịch vụ cộng đồng

THỜI QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

10

Unit 3 – Community service (tiếp)

  • Ôn tập về thời quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành.
  • Luyện nghe và nói về đề tài dịch vụ cộng đồng

6

11

Unit 3 – Community service (tiếp)

  • Phát âm /g/ và /k/
  • Ôn tập về thời quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành

12

Unit 3 – Community service (tiếp)

  • Viết về một dịch vụ cộng đồng hay công việc tình nguyện.
  • Ôn tập về ngữ pháp + luyện tập

7

13

Unit 4 – Music and arts

  • So sánh ngang bằng với tính từ và danh từ.
  • Đọc và từ vựng đề tài nghệ thuật cổ truyền

SO SÁNH BẰNG

ĐỒNG THUẬN VỚI TOO/ EITHER

14

Unit 4 – Music and arts (cont)

  • Đồng thuận với too/ either.
  • Luyện nghe và nói về đề tài nghệ sỹ và âm nhạc

8

15

Unit 4 – Music and arts (cont)

  • Phát âm /ʃ/ và /ʒ/
  • Ôn tập về so sánh bằng.
  • Ôn tập về cấu trúc đồng thuận với too/ either.

16

Unit 4 – Music and arts (cont)

  • Viết thư mời.
  • Ôn tập về ngữ pháp + luyện tập

9

17

Unit 5 – Vietnamese food and drink

  • Danh từ đếm được và danh từ không đếm được.
  • Câu hỏi với how much và how many
  • Đọc và từ vựng chủ đề đồ ăn thức uống

DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ DANH  TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

18

Unit 5 – Vietnamese food and drink (cont)

  • Ôn tập về danh từ đếm được và không đếm được
  • Sử dụng a/ an/ some và any

10

19

Unit 5 – Vietnamese food and drink (cont)

  • Luyện nghe về các loại đồ ăn thức uống truyền thống.
  • Luyện nói cách làm các món ăn hay đồ uống.
  • Ôn tập về a/ an/ some/ any

20

Unit 5 – Vietnamese food and drink (cont)

  • Viết thư mô tả đồ ăn, uống đặc sản địa phương.
  • Ôn tập ngữ pháp, làm bài tập tổng hợp.

11

17

Unit 6 – The first university in Viet Nam

  • Câu bị động
  • Đọc và từ vựng chủ đề Văn Miếu – Quốc Tử Giám

CÂU BỊ ĐỘNG

18

Unit 6 – The first university in Viet Nam (cont)

  • Câu bị động (tiếp)

12

19

Unit 6 – The first university in Viet Nam (cont)

  • Luyện nghe về tiểu sử của một nhà giáo nổi tiếng.
  • Luyện nói về chuyến tham quan Văn Miếu
  • Câu bị động.

20

Unit 6 – The first university in Viet Nam (cont)

  • Viết bài văn tả một di tích lịch sử.
  • Ôn tập ngữ pháp, làm bài tập tổng hợp.

13

21

Unit 7 – Traffic

 

 

22

Unit 7 – Traffic (cont)

 

14

23

Unit 7 – Traffic (cont)

 

24

Unit 7 – Traffic (cont)

 

15

25

Unit 8 – Films

 

26

Unit 8 – Films (cont)

 

16

27

Unit 8 – Films (cont)

 

28

Unit 8 – Films (cont)

 

17

29

Unit 9 – Festivals

 

30

Unit 9 – Festivals (cont)

 

18

31

Unit 9 – Festivals (cont)

 

32

Unit 9 – Festivals (cont)

 

19

33

Unit 10 - Sources of  Energy

 

34

Unit 10 - Sources of  Energy (cont)

 

20

35

Unit 10 - Sources of  Energy (cont)

 

36

Unit 10 - Sources of  Energy (cont)

 

21

37

Unit 11:  Travelling in the future

 

38

Unit 11:  Travelling in the future (cont)

 

22

39

Unit 11:  Travelling in the future (cont)

 

40

Unit 11:  Travelling in the future (cont)

 

23

41

Unit 12: An overcrowded world

 

42

Unit 12: An overcrowded world (cont)

 

24

43

Unit 12: An overcrowded world (cont)

 

44

Unit 12: An overcrowded world (cont)

 

 

** Giáo viên có thể cân nhắc rút ngắn hay kéo dài các phần để phù hợp với năng lực của học sinh.

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá
5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

Đăng ký test - học thử - học thật
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Điện thoại học sinh(*)
Ngày sinh
Địa chỉ email
Địa chỉ liên hệ
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú
Top