KHUNG NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 7 NĂM HỌC 2016 – 2017

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thị Lương  - Chuyên mục :  Đã xem: 348 

Daytot.vn giới thiệu tới các em học sinh khung nội dung chương trình môn toán lớp 7

 

KHUNG NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 7

NĂM HỌC 2016 – 2017

A – ĐẠI SỐ

 

SỐ BUỔI

NỘI DUNG GIẢNG DẠY

CHỦ ĐỀ

TÊN BÀI

NỘI DUNG CHI TIẾT

3

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ

Bài 1. Các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ

(2 buổi)

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Thế nào là số hữu tỉ ?

2. Phép cộng và tính chất của phép cộng

3. Phép trừ

4. Phép nhân và tính chất của phép nhân

5. Phép chia

6. Quy tắc chuyển vế. Quy tắc dấu ngoặc

II – Bài tập vận dụng

Bài 2. Luyện tập

I – Nhắc lại các kiến thức liên quan

II – Bài tập vận dụng

 

SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ

Bài 1. So sánh hai số hữu tỉ (2 buổi)

I – Các phương pháp so sánh và ví dụ

1. Phương pháp quy đồng mẫu

2. Phương pháp quy đồng tử

3. Phương pháp dùng số trung gian

4. Phương pháp so sánh phần bù với 1

5. Phương pháp so sánh phần hơn với 1

II –Bài tập vận dụng

 

 

Bài 2. Luyện tập

I – Nhắc lại các kiến thức liên quan

II – Bài tập vận dụng

 

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Bài 1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Định nghĩa

2. Ví dụ minh họa

II –Bài tập vận dụng

Bài 2. Bất đẳng thức giá trị tuyệt đối. Bài toán giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Bất đẳng thức giá trị tuyệt đối

2. Bài toán giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

II –Bài tập vận dụng

Bài 3. Luyện tập chung

I – Nhắc lại các kiến thức liên quan

II – Bài tập vận dụng

 

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Bài 1. Định nghĩa và các công thức biến đổi (2 buổi)

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên

2. Các công thức biến đổi

a. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

b. Chia hai lũy thừa cùng cơ số

c. Lũy thừa của lũy thừa

d. Lũy thừa của một tích

e. Lũy thừa của một thương

II – Bài tập vận dụng

 

Bài 2. Luyện tập

I – Nhắc lại các kiến thức liên quan

II – Bài tập vận dụng

 

TỈ LỆ THỨC

Bài 1. Tỉ lệ thức

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Định nghĩa

2. Tính chất

II – Bài tập vận dụng

Bài 2. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2. Ví dụ mẫu

II – Bài tập vận dụng

Bài 3. Luyện tập (2 buổi)

I – Nhắc lại các kiến thức liên quan

II – Bài tập vận dụng

 

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN. SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN. LÀM TRÒN SỐ

Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn. Làm tròn số.

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn

a. Nhận biết

b. Biểu diễn số hữu tỉ dưới dạng số thập phân

2. Làm tròn số

a. Quy ước

b. Ví dụ

II – Bài tập vận dụng

 

 

 

 

 

SỐ VÔ TỈ. KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI. SỐ THỰC

Bài 1. Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai. Số thực.

 

 

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Định nghĩa

2. Tính chất

II – Các dạng toán

 

Bài 2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

I – Ví dụ mẫu

II – Bài tập vận dụng

 

Bài 3. Luyện tập

I – Nhắc lại kiến thức liên quan

II – Bài tập rèn luyện

 

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

Bài 1. Đại lượng tỉ lệ nghịch

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Định nghĩa

2. Tính chất

II – Các dạng toán

 

Bài 2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

I – Ví dụ mẫu

II – Bài tập vận dụng

 

Bài 3. Luyện tập

I – Nhắc lại kiến thức liên quan

II – Bài tập rèn luyện

 

Bài 4. Luyện tập chung về đại lượng tỉ lệ thuận và đại lượng tỉ lệ nghịch

I – Nhắc lại kiến thức liên quan

Bảng so sánh, phan biệt đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch

II – Bài tập rèn luyện

 

HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

Bài 1. Mở đầu về hàm số

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Ví dụ mở đầu

2. Khái niệm hàm số

3. Mặt phẳng tọa độ

4. Tọa độ của một điểm

II – Bài tập vận dụng

 

Bài 2. Đồ thị của hàm số  y = ax

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Đồ thị của hàm số là gì ?

2. Đồ thị của hàm số  y = ax

II – Bài tập vận dụng

 

Bài 3. Luyện tập

I – Nhắc lại kiến thức liên quan

II – Bài tập rèn luyện

 

THỐNG KÊ

Bài 1. Thu thập số liệu thống kê, tần số

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu

2. Dấu hiệu

3. Tần số của mỗi giá trị

II – Bài tập vận dụng

 

 

Bài 2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu. Luyện tập

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Ví dụ mẫu

2. Cách lập bảng “tần số”

II – Bài tập vận dụng

 

 

Bài 3. Biểu đồ

 

 

 

Bài 4. Số trung bình cộng

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Số trung bình cộng của dấu hiệu

a. Bài toán mở đầu

b. Công thức tính

2. Ý nghĩa của số trung bình cộng

3. Mốt của dấu hiệu

II – Bài tập vận dụng

 

 

Bài 5. Luyện tập chung

I – Nhắc lại kiến thức liên quan

II – Bài tập rèn luyện

 

BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 1. Mở đầu về biểu thức đại số

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Nhắc lại khái niệm biểu thức

2. Khái niệm biểu thức đại số

3. Giá trị của một biểu thức đại số

II – Bài tập vận dụng

 

 

Bài 2. Đơn thức. Đơn thức đồng dạng

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Đơn thức

2. Đơn thức thu gọn

3. Bậc của đơn thức

4. Nhân hai đơn thức

5. Đơn thức đồng dạng

II – Bài tập vận dụng

 

 

Bài 3. Đa thức

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Các khái niệm

a. Đa thức

b. Thu gọn đa thức

c. Bậc của đa thức

2. Cộng, trừ đa thức

II – Bài tập vận dụng

 

 

Bài 4. Đa thức một biến

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Các khái niệm

a. Đa thức một biến

b. Hệ số

2. Cộng, trừ đa thức một biến

II – Bài tập vận dụng

 

 

Bài 5. Nghiệm của đa thức một biến

I – Kiến thức cần nhớ và ví dụ

1. Ví dụ mở đầu

2. Định nghĩa nghiệm của đa thức một biến

II – Bài tập vận dụng

 

 

Bài 6. Luyện tập chung

I – Nhắc lại kiến thức liên quan

II – Bài tập rèn luyện

4 buổi

ÔN TẬP CUỐI NĂM

Ôn tập cuối năm

 

 

 

B – HÌNH HỌC

 

SỐ BUỔI

NỘI DUNG GIẢNG DẠY

 

CHỦ ĐỀ

TÊN BÀI

NỘI DUNG CHI TIẾT

 

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Bài 1. Hai góc đối đỉnh

I – Kiến thức cần nhớ

1. Định nghĩa hai góc đối đỉnh

2. Tính chất của hai góc đối đỉnh

II – Bài tập vận dụng

 

Bài 2. Hai đường thẳng vuông góc

I – Kiến thức cần nhớ

1. Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc

2. Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

II – Bài tập vận dụng

 

Bài 3. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

I – Kiến thức cần nhớ

1. Nhận biết các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

2. Tính chất

II – Bài tập vận dụng

 

Bài 4. Hai đường thẳng song song. Tiên đề Oclit

I – Kiến thức cần nhớ

1. Định nghĩa hai đường thẳng song song và cách vẽ

2. Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

3. Tính chất của hai đường thẳng song song

4. Tiên đề Ơ-clit

II – Bài tập vận dụng

 

Bài 5. Từ vuông góc đến song song

I – Kiến thức cần nhớ

1. Quan hệ giứa tính vuông góc với tính song song

2. Ba đường thẳng song song

3. Các phương pháp chứng minh hai đường thẳng song song

4. Các phương pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc

II – Bài tập vận dụng

 

Bài 6. Định lí

I – Kiến thức cần nhớ

1. Định lí là gì?

2. Chứng minh định lí là gì?

II – Bài tập vận dụng

 

 

Bài 7. Luyện tập chung (2 buổi)

I – Nhắc lại kiến thức liên quan

II – Bài tập rèn luyện

 

TAM GIÁC

Bài 1. Tổng ba góc của một tam giác

I – Kiến thức cần nhớ

1. Tổng ba góc của một tam giác

2. Áp dụng vào tam giác vuông

3. Góc ngoài của tam giác

II – Bài tập vận dụng

Bài 2. Hai tam giác bằng nhau

I – Kiến thức cần nhớ

1. Định nghĩa

2. Kí hiệu

II – Bài tập vận dụng

Bài 3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh

I – Kiến thức cần nhớ

1. Cách vẽ tam giác biết ba cạnh

2. Trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh

II – Bài tập vận dụng

Bài 4. Luyện tập

Làm bài tập rèn luyện về trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh

Bài 5. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh

I – Kiến thức cần nhớ

1. Cách vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa

2. Trường hợp bằng cạnh – góc – cạnh

II – Bài tập vận dụng

Bài 6. Luyện tập

Làm bài tập rèn luyện về trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh

Bài 7. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc – cạnh – góc

I – Kiến thức cần nhớ

1. Cách vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề

2. Trường hợp bằng góc – cạnh – góc

II – Bài tập vận dụng

Bài 8. Luyện tập

Làm bài tập rèn luyện về trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác góc – cạnh – góc

Bài 9. Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác (2 buổi)

I – Nhắc lại ba trường hợp bằng nhau của tam giác

II – Bài tập tổng hợp

Bài 10. Tam giác cân. Tam giác đều

I – Kiến thức cần nhớ

1. Tam giác cân

a. Định nghĩa

b. Tính chất

c. Các cách chứng minh tam giác cân

2. Tam giác đều

a. Định nghĩa

b. Tính chất

c. Các cách chứng minh tam giác đều

II – Bài tập vận dụng

Bài 11. Luyện tập về tam giác cân, tam giác đều

Làm bài tập rèn luyện

 

Bài 12. Định lí Py-ta-go

I – Kiến thức cần nhớ

1. Định lí Py-ta-go

2. Định lí Py-ta-go đảo

II – Bài tập vận dụng

Bài 13. Luyện tập

Làm các bài tập vận dụng định lí Py-ta-go

Bài 14. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

I – Kiến thức cần nhớ

Liên hệ từ các trường hợp bằng nhau của tam giác để đưa ra các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

II – Bài tập vận dụng

Bài 15. Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông (2 buổi)

Làm bài tập tổng hợp về các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Bài 16. Luyện tập chung về tam giác (2 buổi)

Hệ thống lại kiến thức trọng tâm và làm bài tập rèn luyện

8 buổi

QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC

Bài 1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

I – Kiến thức cần nhớ

1. Góc đối diện với cạnh lớn hơn

2. Cạnh đối diện với góc lớn hơn

II – Bài tập vận dụng

Bài 2. Luyện tập

Làm bài tập rèn luyện

Bài 3. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

I – Kiến thức cần nhớ

1. Khái niệm đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu của đường xiên

2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

3. Các đường xiên và hình chiếu

II – Bài tập vận dụng

Bài 4. Luyện tập

Làm bài tập rèn luyện

Bài 5. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. Bất đẳng thức tam giác

I – Kiến thức cần nhớ

1. Bất đẳng thức tam giác

2. Hệ quả của bất đẳng thức tam giác

II – Bài tập vận dụng

Bài 6. Luyện tập

Làm bài tập rèn luyện

Bài 7. Luyện tập chung (2 buổi)

Tổng hợp kiến thức và làm bài tập

11 buổi

CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY TRONG TAM GIÁC

Bài 1. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

I – Kiến thức cần nhớ

1. Định nghĩa đường trung tuyến của tam giác

2. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

II – Bài tập vận dụng

Bài 2. Luyện tập

Làm bài tập rèn luyện

Bài 3. Tính chất tia phân giác của một góc

I – Kiến thức cần nhớ

1. Định nghĩa tia phân giác của một góc

2. Tính chất tia phân giác của một góc

II – Bài tập vận dụng

Bài 4. Tính chất ba đường phân giác của tam giác

I – Kiến thức cần nhớ

1. Định nghĩa đường phân giác của tam giác

2. Tính chất ba đường phân giác của tam giác

II – Bài tập vận dụng

Bài 5. Luyện tập

Làm bài tập rèn luyện

Bài 6. Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng

I – Kiến thức cần nhớ

1. Định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng

2. Tính chất

II – Bài tập vận dụng

Bài 7. Tính chất ba đường trung trực của tam giác

I – Kiến thức cần nhớ

1. Định nghĩa đường trung trực của tam giác

2. Tính chất ba đường trung trực của tam giác

II – Bài tập vận dụng

Bài 8. Luyện tập

Làm bài tập rèn luyện

Bài 9. Tính chất ba đường cao của tam giác

I – Kiến thức cần nhớ

1. Định nghĩa đường cao của tam giác

2. Tính chất ba đường cao của tam giác

3. Về các đường cao, trung tuyến, trung trực, phân giác của tam giác cân

II – Bài tập vận dụng

Bài 10. Luyện tập chung (2 buổi)

Tổng hợp kiến thức và làm bài tập

4 buổi

ÔN TẬP CUỐI NĂM

Ôn tập cuối năm

Tổng hợp kiến thức và làm bài tập

 

 

Lưu ý: Nội dung học hoặc số buổi có thể bị thay đổi để phù hợp nhất với trình độ của học sinh từng lớp.

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Đăng ký test - học thử - học thật
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Điện thoại học sinh(*)
Ngày sinh
Địa chỉ email
Địa chỉ liên hệ
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú
Top