KHUNG NỘI DUNG KHÓA HỌC TIẾNG ANH LỚP 6 NĂM HỌC 2016 - 2017.

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thị Lương  - Chuyên mục :  Đã xem: 417 

Daytot.vn gửi tới các bậc phụ huynh và các em học sinh khung nội dung khóa học Tiếng anh lớp 6, năm học 2016 - 2017.

 

KHUNG NỘI DUNG KHÓA HỌC TIẾNG ANH LỚP 6

NĂM HỌC 2016 - 2017.

------------------------------------

 

 

Tuần

Buổi

Nội dung giảng dạy

Chủ đề lớn

1

1

Unit 1 – My new school

  • Ôn tập về thời hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn.
  • Đọc và từ vựng về: Chủ đề trường học.

THỜI HIỆN TẠI ĐƠN VÀ THỜI HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

2

Unit 1 – My new school (tiếp)

  • Ôn tập về thời hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn. Tập trung vào các động từ study, have, do, play.
  • Đọc và từ vựng về: E-mail và webpages

2

3

Unit 1 - My new school (tiếp)

  • Phát âm: /əu/ và /ʌ/
  • Luyện nghe chủ đề trường học
  • Luyện nói chủ đề trường học

4

Unit 1 - My new school (tiếp)

  • Dấu câu và viết nội dung cho webpage.
  • Ôn tập từ vựng + ngữ pháp.
  • Làm bài tập.

3

5

Unit 2 – My home

  • Ôn tập về cấu trúc there is/ there are.
  • Đọc và từ vựng về đề tài phòng và nhà ở.

THERE IS VÀ THERE ARE

6

Unit 2 – My home (tiếp)

  • Phát âm /z/, /s/ hay /iz/
  • Ôn tập về thời hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
  • Ôn tập về từ vựng chủ đề phòng và nhà ở.

4

7

Unit 2 – My home (tiếp)

  • Luyện nghe chủ đề phòng và nhà ở.
  • Luyện nói chủ đề phòng và nhà ở.
  • Giới thiệu về các giới từ chỉ địa điểm.

8

Unit 2 – My home (tiếp)

  • Luyện viết e-mail với nội dung giới thiệu phòng và nhà ở.
  • Luyện tập về ngữ pháp + bài tập
  • KIỂM TRA THÁNG

5

9

Unit 3 – My friends

  • Ôn tập về thời hiện tại đơn với be và have.
  • Đọc và từ vựng chủ đề quảng cáo.

SỬ DỤNG THỜI HIỆN TẠI TIẾP DIỄN ĐỂ MÔ TẢ TƯƠNG LAI

10

Unit 3 – My friends (tiếp)

  • Phát âm /b/ và /p/
  • Thời hiện tại tiếp diễn với ý nghĩa tương lai.

6

11

Unit 3 – My friends (tiếp)

  • Luyện nghe về đề tài bạn bè
  • Luyện nói về kế hoạch tương lai, phẩm chất con người

12

Unit 3 – My friends (tiếp)

  • Luyện viết bài tả bạn bè và những hoạt động với bạn bè.
  • Bài tập ôn tập ngữ pháp các thời hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn.
  • KIỂM TRA GIỮA KỲ

7

13

Unit 4 – My neighbourhood

  • So sánh hơn với tính từ
  • Đọc và từ vựng về: Chủ đề khu vực sinh sống.

SO SÁNH HƠN VỚI TÍNH TƯ NGẮN VÀ DÀI

14

Unit 4 – My neighbourhood (tiếp)

  • Ôn tập về dạng so sánh hơn với tính từ.
  • Ôn tập về từ vựng chủ đề khu vực sinh sống.

8

15

Unit 4 - My neighbourood (tiếp)

  • Phát âm: /i:/ và /i/
  • Luyện nghe chủ đề những địa điểm trong khu vực đang sinh sống.
  • Luyện nói về những nơi trong khu vực đang sinh sống, cách hỏi đường.

16

Unit 4 - My neighbourhood (tiếp)

  • Viết đoạn văn mô tả khu vực đang sinh sống
  • Ôn tập từ vựng + ngữ pháp.
  • Làm bài tập.

9

17

Các em học sinh tham gia trò chơi giải trí, nội dung bao quát kiến thức đã học trong hai tháng:

 

1.synthesize knowledge ( Tổng hợp kiến thức )

Mục đích: Tổng hợp kiến thức của 2 tháng học, bằng cách trả lời nhanh các câu hỏi.

2.crossword ( Trò chơi ô chữ ).

 

Mục đích: Kích thích tư duy, thông qua các ô chữ các kiến thức về từ vựng sẽ được ôn tập.

3.Trò chơi Car racing

Mục đích: Đây là một trò chơi rất hay, giúp học sinh vừa học vừa chơi mà lại là một phương pháp ôn luyện từ vựng hiệu quả. Giáo viên có thể áp dụng trò chơi này khi bắt đầu hoặc kết thúc bài dạy hoặc để củng cố trong các bài ôn tập. Thời gian chơi từ 10 – 15  phút.

Trò chơi Things Snatch

Mục đích: Sử dụng trò chơi này để kiểm tra từ vựng hoặc luyện tập từ vựng ở giai đoạn Warm up và rèn kỹ năng nghe cho tất cả các đối tượng học sinh, đặc biệt là học sinh yếu kém.

 

NGOẠI KHÓA ĐỢT 1.

10

17

Unit 5 – Natural wonders of the world

  • So sánh nhất với tính từ
  • Đọc và từ vựng về những kỳ quan thiên nhiên thế giới.

SO SÁNH NHẤT VỚI TÍNH TỪ NGẮN VÀ DÀI

18

Unit 5 – Natural wonders of the world  (tiếp)

  • Ôn tập về dạng so sánh nhất với tính từ.
  • Cách sử dụng động từ khiếm khuyết với must.
  • Ôn tập từ vựng về chủ đề kỳ quan thiên nhiên thế giới

11

19

Unit 5 – Natural wonders of the world  (tiếp)

  • Phát âm: /t/ và /st/
  • Luyện nghe và nói chủ đề những địa điểm thu hút du lịch và những lời khuyên khi du lịch.

20

Unit 5 – Natural wonders of the world  (tiếp)

  • Viết đoạn văn nói về những điều cần làm khi đi du lịch
  • Ôn tập từ vựng + ngữ pháp.
  • Làm bài tập.

12

21

Unit 6 – Our Tet holiday.

  • Thời tương lai đơn
  • Đọc và từ vựng về Tết Việt Nam

THỜI TƯƠNG LAI ĐƠN

22

Unit 6 – Our Tet holiday (tiếp)

  • Ôn tập về thời tương lai đơn.
  • Cách sử dụng động từ khiếm khuyết với should và shouldn’t
  • Ôn tập từ vựng về chủ đề Têt Việt Nam

13

23

Unit 6 – Our Tet holiday (tiếp)

  • Phát âm: /s/ và /ʃ/
  • Luyện nghe và nói về chủ đề Tết Việt Nam.

24

Unit 6 – Our Tet holiday (tiếp)

  • Viết đoạn văn nói về chủ đề những điều nên làm và không nên làm trong dịp  Tết.
  • Ôn tập từ vựng + ngữ pháp.
  • Làm bài tập.
  • KIỂM TRA CUỐI KỲ

14

25

Unit 7 – Television.

  • Câu hỏi Wh-question?
  • Đọc và từ vựng về các chương trình TV

CÂU HỎI CÓ TỪ ĐỂ HỎI

26

Unit 7 – Television. (tiếp)

  • Cách sử dụng các từ nối and và but
  • Ôn tập từ vựng về chủ đề các chương trình TV

15

27

Unit 7 – Television (tiếp)

  • Phát âm: /θ/ và /δ/
  • Luyện nghe và nói chủ đề các chương trình TV yêu thích

28

Unit 7 – Television (tiếp)

  • Viết đoạn văn nói về chủ đề chương trình TV yêu thích.
  • Ôn tập từ vựng + ngữ pháp.
  • Làm bài tập.

16

29

Unit 8 – Sports and games.

  • Thời quá khứ đơn.
  • Đọc và từ vựng về các vận động viên thể thao yêu thích

THỜI QUÁ KHỨ ĐƠN

30

Unit 8 – Sports and games (tiếp)

  • Ôn tập về thời quá khứ đơn.
  • Câu cầu khiến.
  • Các trạng từ chỉ thời gian.

17

31

Unit 8 – Sports and games (tiếp)

  • Phát âm: /eə/ và /iə/
  • Luyện nghe và nói chủ đề môn thể thao yêu thích.

32

Unit 8 – Sports and games (tiếp)

  • Viết đoạn văn nói về môn thể thao yêu thích.
  • Ôn tập từ vựng + ngữ pháp.
  • Làm bài tập.
  • KIỂM TRA THÁNG

 

 

 NGOẠI KHÓA ĐỢT 2.

 

Trao đổi kinh nghiệm học tiếng anh.

 

Giáo viên tổ chức buổi thảo luận, trao đổi kinh nghiệm học tập môn tiếng anh giữa các bạn trong khối 6.

NGOẠI KHÓA ĐỢT 2

18

33

Unit 9 – Cities of the world.

  • Thời hiện tại hoàn thành.
  • Đọc và từ vựng về các địa điểm nổi tiếng thế giới

THỜI HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

34

Unit 9 – Cities of the world (tiếp)

  • Ôn tập về thời hiện tại hoàn thành.
  • So sánh nhất với tính từ dài.
  • Ôn tập về các từ vựng chủ đề các địa điểm nổi tiếng thế giới.

19

35

Unit 9 – Cities of the world (tiếp)

  • Phát âm: /əu/ và /ai/
  • Luyện nghe và nói chủ đề các địa điểm nổi tiếng thế giới.

36

Unit 9 – Cities of the world (tiếp)

  • Viết bưu thiếp về một địa điểm nổi tiếng thế giới.
  • Ôn tập từ vựng + ngữ pháp.
  • Làm bài tập.
  • KIỂM TRA GIỮA KỲ

20

37

Unit 10 – Our houses in the future.

  • Thời tương lai đơn (ôn tập).
  • Đọc và từ vựng về nhà ở trong tương lai

ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT MIGHT

38

Unit 10 – Our houses in the future (tiếp)

  • Ôn tập về thời tương lai đơn.
  • Động từ khiếm khuyết với might
  • Ôn tập về các từ vựng chủ đề nhà ở trong tương lai.

21

39

Unit 10 – Our houses in the future (tiếp)

  • Phát âm: /dr/ và /tr/
  • Luyện nghe và nói chủ đề nhà ở trong tương lai.

40

Unit 10 – Our houses in the future (tiếp)

  • Viết đoạn văn mô tả ngôi nhà mơ ước trong tương lai.
  • Ôn tập từ vựng + ngữ pháp.
  • Làm bài tập.
  • KIỂM TRA THÁNG

22

41

Unit 11 – Our greener world

  • Câu điều kiện loại 1
  • Đọc và từ vựng về chủ đề môi trường

CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1

42

Unit 11 – Our greener world (tiếp)

  • Ôn tập về câu điều kiện loại 1
  • Ôn tập về các từ vựng chủ đề môi trường

23

43

Unit 11 – Our greener world (tiếp)

  • Phát âm: /a:/ và /ᴂ/
  • Luyện nghe và nói chủ đề môi trường.

44

Unit 11 – Our greener world (tiếp)

  • Viết những ý kiến để cải thiện môi trường sống
  • Ôn tập từ vựng + ngữ pháp.
  • Làm bài tập.

24

45

Unit 12 – Robots

  • Ôn tập về động từ khiếm khuyết can/ could
  • Đọc và từ vựng về chủ đề robot

ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT CAN HAY COULD

46

Unit 12 - Robots (tiếp)

  • Cấu trúc will be able to.
  • Ôn tập về các từ vựng chủ đề robot

25

 

 NGOẠI KHÓA ĐỢT 3.

 

Tổ chức đi dã ngoại.

26

47

Unit 12 - Robots (tiếp)

  • Phát âm: /ᴐi/ và /au/
  • Luyện nghe và nói chủ đề robot

48

Unit 12 – Robots (tiếp)

  • Viết những ý kiến đồng tình hay không đồng tình về vai trò của robot trong tương lai.
  • Ôn tập từ vựng + ngữ pháp.
  • Làm bài tập.
  • KIỂM TRA CUỐI KỲ

 

Tác giả bài viết:


 
Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá
5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   
 

Những tin cũ hơn

Đăng ký test - học thử - học thật
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Điện thoại học sinh(*)
Ngày sinh
Địa chỉ email
Địa chỉ liên hệ
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú
Top