KHUNG CHƯƠNG TRÌNH LỊCH SỬ 12

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thị Lương  - Chuyên mục :  Đã xem: 256 

Trung tâm Dạy Tốt giới thiệu tới các bậc phụ huynh cùng các em học sinh chương trình ôn tập môn Lịch sử lớp 12.

 

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH LỊCH SỬ 12 

 

Tiết  PPCT

Phần - Chương – Bài

Hướng dẫn thực hiện

Nội dung điều chỉnh dạy học

HỌC KÌ I

PHẦN I. LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ 1945 ĐẾN NĂM 2000

Chương I. Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai (1945-1949)

1

Bài 1. Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945 -1949)

Mục III.Sự hình thành hai hệ thống xã hội đối lập

 (giới thiệu cho học sinh)

Chương II. Liên Xô và  các nước Đông Âu (1945-1991). Liên bang Nga (1991-2000)

2, 3

Bài 2. Liên Xô và các n­ước Đông Âu (1945-1991) Liên Bang Nga (1991-2000) (Tiếp)

- Mục I. 2.Các nước Đông Âu

- Mục I.3. Quan hệ hợp tác giữa các nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu

- Mục II.1. Sự khủng khoảng của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô

- Mục II.2.Sự khủng khoảng của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đông Âu

(Hướng dẫn HS đọc thêm)

Chương III. Các nước Á, Phi và Mĩ la- tinh (1945-2000)

 4

Bài 3. Các n­ước Đông Bắc Á

- Mục I. Sự thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa và thành tựu 10 năm đầu xây dựng chế độ mới (1949 - 1959) (Không dạy thành tựu 10 năm đầu xây dựng chế độ mới (1949 - 1959), chỉ cần nắm được Sự thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)

- Mục II.2. Trung Quốc những năm không ổn định (1959 -1978) 

 5, 6

Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ

Kiểm tra 15 phút

Mục 2.b. Nhóm các nước Đông Dương;

Mục 2.c. Các nước khác ở Đông Nam Á

(Hướng dẫn HS đọc thêm)

 7

Bài 5.Các nước Châu phi và Mĩ Latinh

 

- Mục I.2. Tình hình phát triển kinh tế- xã hội  (

- Mục II.2. Tình hình phát triển kinh tế, xã hội 

Chương IV. Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản (1945-2000)

 8

Bài 6. N­ước Mĩ

Nội dung chính trị - xã hội các giai đoạn 

 9

Bài 7. Tây Âu

Nội dung chính trị các giai đoạn

 

 10

Bài 8. Nhật Bản

Nội dung chính trị các giai đoạn

 

Chương V. Quan hệ quốc tế (1945- 2000)

11, 12

Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến tranh lạnh

Mục II. Sự đối đầu Đông -Tây và các cuộc chiến tranh cục bộ (Không dạy)

Chương VI. Cách mạng khoa học - công nghệ và xu thế toàn cầu hoá

 13

Bài10.Cách mạng khoa học-Công nghệ và xu thế toàn cầu hoá nửa sau thế kỉ XX        

Mục 2. Những thành tựu tiêu biểu

(Hướng dẫn HS đọc thêm)

14

Bài 11. Tổng kết lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến năm 2000

 

15

Kiểm tra 1 tiết

 

PHẦN II. LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ 1919 ĐẾN 2000

  • I. Việt nam từ 1919-1930

16, 17

Bài 12. Phong trào dân tộc dân chủ 1919 – 1925

Tiết 1 mục I; tiết 2 mục II

- Mục I.2. Chính sách chính trị, văn hoá, giáo dục của thực dân Pháp.

- Mục II.1. Hoạt động của Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh và một số người Việt Nam sống ở nước ngoài

(Hướng dẫn HS đọc thêm)

18, 19

Bài 13. Phong trào dân tộc dân chủ 1925 - 1930

Tiết 1 mục I; tiết 2 mục II

Mục I.2. Tân Việt cách mạng Đảng

(Hướng dẫn HS đọc thêm)

Chương II. Việt Nam từ năm 1930 đến năm 1945

 20

Bài 14.Phong trào cách mạng 1930 - 1935

Mục III. Phong trào cách mạng trong những năm 1932 – 1935 

 21

Bài 15.Phong trào dân chủ 1936 - 1939

Mục II.2.

 b. Đấu tranh nghị trường (Hướng dẫn HS đọc thêm);

  • Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí 

22, 23, 24, 25

Bài 16. Phong trào giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1939 - 1945). Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời

(Tiết 1 mục I+II(1,); tiết 2 mục II(3,4)+III(1); tiết 3 mục III(2,3);tiết 4 IV+V)

Kiểm tra 15 phút

Mục II.2. Những cuộc đấu tranh ở đầu thời kì mới

  •  

 

Chương III. Việt Nam từ năm 1945 đến năm 1954

26,27

Bài 17. Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa từ ngày 2 - 9-1945 đến trước ngày 19 - 12-1946

(Tiết 1 mục I+II; tiết 2mục III)

 

28,29,30

Bài 18. Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1950)

(Tiết 1 mục I+II; tiết 2 mục III;  tiết 3 mục IV)

- Mục II.2.Tích cực chuẩn bị cho cuộc kháng chiến lâu dài

- Mục III.2. Đẩy mạnh kháng chiến toàn diện

(Hướng dẫn HS đọc thêm)

 31

Bài 19. Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1951-1953)

Mục IV. Những chiến dịch tiến công giữ vững quyền chủ động trên chiến trường.

32,33

Bài 20.Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết  thúc (1953-1954)

(tiết 1 mục I+II; tiết 2 mục III+IV)

Mục III.1.Hội nghị Giơnevơ

 (Không dạy hoàn cảnh, diễn biến của hội nghị, chỉ cần nắm nội dung, ý nghĩa, hạn chế của Hiệp định Giơnevơ)

34

Lịch sử địa phương

 

35

Ôn tập và làm bài tập

 

 36

Kiểm tra học kì I

 

         

HỌC KÌ II

Chương IV. Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975

37, 38

Bài 21. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965)

Tiết 1 mục I + II+III;

Tiết 2 mục IV +V

- Mục II.1.b. Khôi phục kinh tế hàn gắn vết thương chiến tranh.

- Mục II.2.Cải tạo quan hệ sản xuất, bước đầu phát triển kinh tế - xã hội (1958 - 1960)

 - Mục III.1. Đấu tranh chống chế độ Mĩ - Diệm, giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng (1954- 1959)

(Hướng dẫn HS đọc thêm)

39, 40,41

 

 

 

Bài 22. Nhân dân hai miền trực tiếp chiến đấu chống đế quốc Mĩ xâm lược. Nhân dân Miền Bắc vừa chiến đấu vừa sản xuất (1965 - 1973).

(Tiết 1 mục I; tiết 2 mục II + III;

 tiết 3 mục IV + V)

 

Kiểm tra 15 phút

- Mục I.3. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 (Không dạy bối cảnh lịch sử, diễn biến, chỉ cần nắm ý nghĩa cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968)

-Mục II.2. Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại, vừa sản xuất vừa làm nghĩa vụ hậu phương

  • Chỉ cần cho HS nắm được vai trò hậu phương của miền Bắc)

- Mục IV.1. Miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội ( 

- Mục V. Hiệp định Pa ri năm 1973 về chấp dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (Không dạy hoàn cảnh, diễn biến của hội nghị Pa ri, chỉ cần cho HS nắm được nội dung và ý nghĩa của Hiệp định Pari)

  •  

 

 

Bài 23. Khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội miền ở Bắc, giải phóng hoàn toàn miền Nam (1973-1975)

(tiết 1 mục I+II+III(1+2(a,b)); tiết 2 mục III(2c) + IV

- Mục I. Miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội, ra sức chi viện cho miền Nam .

- Mục II. Miền Nam đấu tranh chống địch bình định – lấn chiếm, tạo thế và lực tiến tới giải phóng hoàn toàn (Chỉ cần nắm được 2 sự kiện Hội nghị 21 Ban chấp hành Trung ương và Chiến thắng Phước Long)

  •  

Ôn tập và làm bàị tập lịch sử

 

  •  

Kiểm tra 1 tiết

 

  • . Việt Nam từ năm 1975 đến năm 2000
  •  

Bài 24. Việt Nam trong năm đầu sau thắng lợi của kháng chiến chống Mĩ cứu nước năm 1975.

Mục II. Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội ở hai miền đất nước.

 

Bài 25. Việt Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội và đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1976-1986).

Cả bài :Không dạy

  •  

Bài 26. Đất nước trên đường đổi mới đi lên CNXH (1986-2000)

Tiêt 1 mục I; tiết 2 mục II

Kiểm tra 15 phút

Mục II. Quá trình thực hiện đường lối đổi mới (1986 - 2000) (Chỉ cần nắm được thành tựu và hạn chế của kế hoạch 5 năm 1986 – 1990); các kế hoạch khác (hướng dẫn HS đọc thêm)

  •  

Bài 27. Tổng kết lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000

 

  •  

Lịch sử địa phương

 

  •  

Ôn tập và làm bài tập lịch sử

 

  •  

Kiểm tra học kì II

 

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   
 

Những tin cũ hơn

Đăng ký test - học thử - học thật
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Điện thoại học sinh(*)
Ngày sinh
Địa chỉ email
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú
Top